CÔNG THỨC TÍNH

CÔNG THỨC TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG GAS

Pipe Size Formula

Xin vui lòng nhập liệu

kg/h
m
Pa
kg/m³
-
cm
cm

Bảng tra tỷ trọng các khí so với không khí

Khí Tỷ trọng so với không khí Nhận xét khi rò rỉ
LNG / Methane (CH₄) 0.55 – 0.60 Bay lên nhanh
Nitơ (N₂) 0.97 Gần trung tính
Oxy (O₂) 1.11 Nặng hơn
Argon (Ar) 1.38 Tích tụ thấp
CO₂ 1.53 Tích tụ thấp, nguy hiểm
LPG (khí) 1.5 – 2.0 Rất nặng, nguy hiểm
Không khí 1.00 Mốc chuẩn
Ghi chú:
  • D: Đường kính trong của ống (cm)
  • Q: Lưu lượng khí gas (kg/h)
  • K: Hệ số (0.707)
  • H: Tổn thất áp suất (Pa)
  • S: Tỷ trọng của khí
  • L: Chiều dài của ống (m)

CÔNG THỨC TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG ĐƯỜNG ỐNG GAS

Flow Rate Formula

Xin vui lòng nhập liệu

cm
m
Pa
kg/m³
-
kg/h

Bảng tra tỷ trọng các khí so với không khí

Khí Tỷ trọng so với không khí Nhận xét khi rò rỉ
LNG / Methane (CH₄) 0.55 – 0.60 Bay lên nhanh
Nitơ (N₂) 0.97 Gần trung tính
Oxy (O₂) 1.11 Nặng hơn
Argon (Ar) 1.38 Tích tụ thấp
CO₂ 1.53 Tích tụ thấp, nguy hiểm
LPG (khí) 1.5 – 2.0 Rất nặng, nguy hiểm
Không khí 1.00 Mốc chuẩn
Ghi chú:
  • Q: Lưu lượng khí gas (kg/h)
  • K: Hệ số (0.707)
  • D: Đường kính trong của ống (cm)
  • H: Tổn thất áp suất (Pa) (1 bar = 100,000 Pa)
  • S: Tỷ trọng của khí (Không khí = 1, LPG = 1.55)
  • L: Chiều dài của ống (m)

Bảng quy đổi đọc chỉ số đồng đồ đo lưu lượng gas từ M3 sang Kg

Vui lòng nhập liệu

°C
bar
%
%
kg/m³
kg/h

Lưu ý

  • Đảm bảo nhập đúng các giá trị nhiệt độ, áp suất, và tỷ lệ Propane/Butane.
  • Tỷ lệ Propane và Butane phải tổng cộng là 100%.
  • Tỷ trọng gas được tính dựa trên tỷ lệ Propane và Butane.

BẢNG TRA TỈ TRỌNG CỦA GAS THEO THÀNH PHẦN PROPAN VÀ BUTAN

BẢNG TRA TỈ TRỌNG CỦA GAS THEO THÀNH PHẦN PROPAN VÀ BUTAN